eword.vn

substitute trong ngữ cảnh

substitute = người/vật thay thế

Câu tiếng Anh

This substitute on earth for choiring angels.

Nghĩa tiếng Việt

Nó thay thế cho dàn hợp ca của các thiên thần.

← substitute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với substitute