succeed trong ngữ cảnh
succeed = đạt được thành công
Câu tiếng Anh
In recognition of his achievement and efforts, I am arranging for you to succeed your father's title.
Nghĩa tiếng Việt
Để thừa nhận những công sức và đóng góp của cha ngươi ta sẽ cho ngươi thừa kế chức vụ của ông ấy.
← succeed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với succeed