success trong ngữ cảnh
success = sự thành công
Câu tiếng Anh
My impersonation of a man of sterling character was such a resounding success that Mrs D'Ascoyne invited me to spend the following Saturday-to-Monday with them.
Nghĩa tiếng Việt
Việc tôi hóa thân là một người có phẩm chất thành công đến nỗi cô vợ D'Ascoyne đã mời tôi đến nhà họ từ thứ bảy đến thứ hai tiếp theo.
← success: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với success