eword.vn

superior trong ngữ cảnh

superior = vượt trội

Câu tiếng Anh

I remember the morning you kicked the mother superior in the shins.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi còn nhớ cái buổi sáng mà cô đã đá... vô chân Mẹ bề trên.

← superior: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với superior