eword.vn

supervise trong ngữ cảnh

supervise = giám sát

Câu tiếng Anh

I did want to come to meet you but I thought it best to stay here to supervise dinner.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi muốn đi đón mọi người nhưng tôi nghĩ ở nhà để coi sóc bữa tối thì tốt hơn.

← supervise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với supervise