suppose trong ngữ cảnh
suppose = giả định
Câu tiếng Anh
And I suppose I ought to scold you for not having breathed a word of all of this to me.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi cho là tôi phải mắng cô... vì đã không hở ra một lời nào về việc này với tôi.
← suppose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với suppose