sympathy trong ngữ cảnh
sympathy = sự thương cảm
Câu tiếng Anh
If you're looking for sympathy, you might want to start with honesty.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh muốn có sự thương cảm, thì anh nên bắt đầu thành thật đi.
← sympathy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sympathy