sympathy trong ngữ cảnh
sympathy = sự thương cảm
Câu tiếng Anh
It's because of her association with you that she lost the sympathy of the jury.
Nghĩa tiếng Việt
Chính bởi mối quan hệ với anh mà cô ấy không được sự thương cảm của bồi thẩm đoàn.
← sympathy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sympathy