teacher trong ngữ cảnh
teacher = giáo viên
Câu tiếng Anh
I will have finished this task by the time the teacher comes.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ hoàn thành xong bài tập này trước thời điểm cô giáo tới.
← teacher: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teacher