eword.vn

teacher trong ngữ cảnh

teacher = giáo viên

Câu tiếng Anh

The teacher puts up an argument about pollution for the students.

Nghĩa tiếng Việt

Cô giáo đưa ra một cuộc tranh luận về sự ô nhiễm cho các học sinh.

← teacher: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teacher