teacher trong ngữ cảnh
teacher = giáo viên
Câu tiếng Anh
The teacher wrote a math problem on the board.
Nghĩa tiếng Việt
Giáo viên đã viết một bài toán lên bảng.
← teacher: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teacher
teacher = giáo viên
The teacher wrote a math problem on the board.
Giáo viên đã viết một bài toán lên bảng.
← teacher: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với teacher