theory trong ngữ cảnh
theory = lý thuyết
Câu tiếng Anh
Theory is, she don't want her fledglings to leave her nest and try their own wings.
Nghĩa tiếng Việt
Trên lý thuyết, chim mẹ nào cũng không muốn chim non của mình rời khỏi tổ của nó và tự vỗ cánh bay đi.
← theory: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với theory