tidy trong ngữ cảnh
tidy = sạch sẽ
Câu tiếng Anh
After all, there's quite a tidy little sum involved, two or three hundred million.
Nghĩa tiếng Việt
Sau cùng thì sẽ phải có 1 số tiền nho nhỏ trong sạch, khoảng 2 hoặc 3 trăm triệu đô la.
tidy = sạch sẽ
After all, there's quite a tidy little sum involved, two or three hundred million.
Sau cùng thì sẽ phải có 1 số tiền nho nhỏ trong sạch, khoảng 2 hoặc 3 trăm triệu đô la.