tidy trong ngữ cảnh
tidy = sạch sẽ
Câu tiếng Anh
At table, all should be kept dainty and tidy.
Nghĩa tiếng Việt
Bàn ăn thì phải luôn luôn sạch sẽ, gọn gàng.
tidy = sạch sẽ
At table, all should be kept dainty and tidy.
Bàn ăn thì phải luôn luôn sạch sẽ, gọn gàng.