tidy trong ngữ cảnh
tidy = sạch sẽ
Câu tiếng Anh
For the second time in her life, she'll draw quite a tidy blank.
Nghĩa tiếng Việt
Lần thứ hai trong đời, cô ấy sẽ không nhớ được gì cả.
tidy = sạch sẽ
For the second time in her life, she'll draw quite a tidy blank.
Lần thứ hai trong đời, cô ấy sẽ không nhớ được gì cả.