eword.vn

tidy trong ngữ cảnh

tidy = sạch sẽ

Câu tiếng Anh

That's a fairly tidy sum just to get a seat at a table.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là một khoản tiền kha khá chỉ để có được một chỗ ngồi ở bàn ăn.

← tidy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tidy