tidy trong ngữ cảnh
tidy = sạch sẽ
Câu tiếng Anh
Tidy up after you finish snooping about.
Nghĩa tiếng Việt
- Đúng đấy... "người hâm mộ." - Tôi đến đây.
tidy = sạch sẽ
Tidy up after you finish snooping about.
- Đúng đấy... "người hâm mộ." - Tôi đến đây.