Trang chủ › tidy › Ngữ cảnh › Câu tidy trong ngữ cảnh tidy = sạch sẽ Câu tiếng Anh You tidy up the room. Nghĩa tiếng ViệtCác em dọn dẹp sạch sẽ căn phòng. ← tidy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tidy