Trang chủ › tidy › Ngữ cảnh › Câu tidy trong ngữ cảnh tidy = sạch sẽ Câu tiếng Anh You've lost me a tidy sum there! Nghĩa tiếng ViệtÔng làm mất của tôi khoản kha khá đó! ← tidy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tidy