eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

A break from discussions will gives us time to gather more information.

Nghĩa tiếng Việt

Một cuộc nghỉ ngơi giữa các cuộc thảo luận sẽ cho chúng ta thời gian để thu thập thêm thông tin.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time