eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

By the time I finished the exercise, all of my classmates had left.

Nghĩa tiếng Việt

Vào lúc mà tôi hoàn thành xong bài tập, các bạn cùng lớp của tôi đã về hết.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time