eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

By the time I went to my boyfriend's house, he had gone to bed.

Nghĩa tiếng Việt

Vào thời điểm tôi đến nhà bạn trai, anh ấy đã đi ngủ.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time