time trong ngữ cảnh
time = thời gian
Câu tiếng Anh
By the time she is 18, she will live in a place far away from home.
Nghĩa tiếng Việt
Vào thời điểm cô ấy 18 tuổi, cô ấy sẽ sống ở một nơi cách xa nhà.
time = thời gian
By the time she is 18, she will live in a place far away from home.
Vào thời điểm cô ấy 18 tuổi, cô ấy sẽ sống ở một nơi cách xa nhà.