eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

By the time the opening match of the World Cup happened, it had stopped raining.

Nghĩa tiếng Việt

Vào thời điểm trận mở màn World Cup diễn ra, trời đã ngừng mưa.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time