eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

By the time you decide to buy this bag, they will have sold it.

Nghĩa tiếng Việt

Đợi đến lúc mà bạn quyết định mua chiếc túi này, thì họ đã bán nó đi rồi.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time