eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

During questioning the accused asserted that he was temporarily unconscious and had no memory of the time when the crime was committed.

Nghĩa tiếng Việt

Trong lúc hỏi cung, bị cáo khẳng định là anh ta bị bất tỉnh tạm thời và hoàn toàn không nhớ được khoảng thời gian vụ án đó xảy ra.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time