eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

Finally, I have time to reply to the mail that I have received these past three weeks.

Nghĩa tiếng Việt

Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time