time trong ngữ cảnh
time = thời gian
Câu tiếng Anh
He arrived five minutes after the specified time.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
time = thời gian
He arrived five minutes after the specified time.
Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút