time trong ngữ cảnh
time = thời gian
Câu tiếng Anh
He was busy with work and did not have leisure time.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi.
time = thời gian
He was busy with work and did not have leisure time.
Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi.