eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

He will address Parliament for the first time tomorrow.

Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy sẽ phát biểu lần đầu trước Quốc hội vào ngày mai.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time