eword.vn

time trong ngữ cảnh

time = thời gian

Câu tiếng Anh

I could draw fairly well by the time I began kindergarten.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có thể vẽ khá tốt hồi lúc tôi bắt đầu học mẫu giáo.

← time: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với time