eword.vn

tired trong ngữ cảnh

tired = mệt

Câu tiếng Anh

By the time I was there, they were very tired.

Nghĩa tiếng Việt

Vào thời điểm tôi có mặt ở đó, họ đã rất mệt.

← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired