tired trong ngữ cảnh
tired = mệt
Câu tiếng Anh
Coffee doesn't work on me. I still feel tired after drinking it.
Nghĩa tiếng Việt
Cà phê không ăn thua. Tôi vẫn thấy mệt mỏi sau khi uống.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired
tired = mệt
Coffee doesn't work on me. I still feel tired after drinking it.
Cà phê không ăn thua. Tôi vẫn thấy mệt mỏi sau khi uống.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired