tired trong ngữ cảnh
tired = mệt
Câu tiếng Anh
He is too tired to go any farther.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta quá mệt đến nỗi không đi xa hôn được nữa.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired
tired = mệt
He is too tired to go any farther.
Anh ta quá mệt đến nỗi không đi xa hôn được nữa.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired