eword.vn

tired trong ngữ cảnh

tired = mệt

Câu tiếng Anh

I am tired of my monotonous life.

Nghĩa tiếng Việt

Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.

← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired