tired trong ngữ cảnh
tired = mệt
Câu tiếng Anh
I'm getting tired of looking at the furniture we can't afford.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired