eword.vn

tired trong ngữ cảnh

tired = mệt

Câu tiếng Anh

I'm sick and tired of his lack of taste.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.

← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired