tired trong ngữ cảnh
tired = mệt
Câu tiếng Anh
I worked a lot today. I'm tired.
Nghĩa tiếng Việt
Hôm nay, tôi làm việc rất nhiều. Tôi mệt quá.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired
tired = mệt
I worked a lot today. I'm tired.
Hôm nay, tôi làm việc rất nhiều. Tôi mệt quá.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired