eword.vn

tired trong ngữ cảnh

tired = mệt

Câu tiếng Anh

It's too hot and I'm very tired.

Nghĩa tiếng Việt

Trời quá nóng và tôi thấy rất mệt.

← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired