tired trong ngữ cảnh
tired = mệt
Câu tiếng Anh
My eyes get tired very easily.
Nghĩa tiếng Việt
Mắt tôi rất dễ bị mỏi.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired
tired = mệt
My eyes get tired very easily.
Mắt tôi rất dễ bị mỏi.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired