eword.vn

tired trong ngữ cảnh

tired = mệt

Câu tiếng Anh

Only one of the boys looked tired.

Nghĩa tiếng Việt

Chỉ một trong số các cậu bé trông có vẻ mệt mỏi.

← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired