tired trong ngữ cảnh
tired = mệt
Câu tiếng Anh
Since I was tired, I went to bed early.
Nghĩa tiếng Việt
Vì tôi mệt mỏi, nên tôi đi ngủ sớm.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired
tired = mệt
Since I was tired, I went to bed early.
Vì tôi mệt mỏi, nên tôi đi ngủ sớm.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired