eword.vn

tired trong ngữ cảnh

tired = mệt

Câu tiếng Anh

They're so tired because they've been working around the clock for 2 days.

Nghĩa tiếng Việt

Họ quá mệt mỏi vì họ đã làm việc suốt 2 ngày đêm.

← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired