tired trong ngữ cảnh
tired = mệt
Câu tiếng Anh
Tired as I was, I went on working.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đi làm mà trong người rất mệt.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired
tired = mệt
Tired as I was, I went on working.
Tôi đi làm mà trong người rất mệt.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired