tired trong ngữ cảnh
tired = mệt
Câu tiếng Anh
Tom doesn't seem to be very tired.
Nghĩa tiếng Việt
Tom trông không có vẻ mệt đến thế.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired
tired = mệt
Tom doesn't seem to be very tired.
Tom trông không có vẻ mệt đến thế.
← tired: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tired