tolerate trong ngữ cảnh
tolerate = chịu đựng
Câu tiếng Anh
Suppose you manage to arrange it, but I personally won't tolerate in the institution entrusted to me the children of indigent and millionaires sitting on the same bench, talking and playing together.
Nghĩa tiếng Việt
Ví thử cô trù liệu được việc ấy, thì chính tôi lại chịu khiển trách. Chả nhẽ lũ trẻ cả thượng hạ lưu lại ngồi cùng nhau, học như nhau ?
← tolerate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tolerate