eword.vn

tomorrow trong ngữ cảnh

tomorrow = ngày mai

Câu tiếng Anh

And tomorrow they can tell the other fellow they're sorry, but the job's filled.

Nghĩa tiếng Việt

Và ngày mai họ có thể nói với anh bạn kia là họ rất tiếc, đã có người nhận việc rồi.

← tomorrow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tomorrow