tomorrow trong ngữ cảnh
tomorrow = ngày mai
Câu tiếng Anh
I'll buy at opening prices tomorrow, 500 shares of Continental Gas, 500 shares of Consolidated Copper and 100 shares of Central Carbine, the same 20-point margin, yes.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ mua giá mở cửa ngày mai, 500 cổ phiếu của Công ty Ga Đại lục, 500 cổ phiếu của Công ty Đồng hợp nhất và 100 cổ phiếu của Công ty Cacbin trung tâm. vẫn lề 20 điểm, vâng.
← tomorrow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tomorrow