eword.vn

tomorrow trong ngữ cảnh

tomorrow = ngày mai

Câu tiếng Anh

I've got a couple of tickets for the opening of the Olympics tomorrow.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã có một vài vé cho trận khai mạc Thế vận hội vào ngày mai.

← tomorrow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tomorrow