tomorrow trong ngữ cảnh
tomorrow = ngày mai
Câu tiếng Anh
"Tomorrow night he is taking me to a very fashionable charity ball, "and I have an evening dress just for the occasion.
Nghĩa tiếng Việt
"Tối ngày mai, ông ta mời con tới buổi khiêu vũ gây từ thiện và con có dịp để mặc bộ dạ hội ."
← tomorrow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với tomorrow